Home Xem ngày Ngày xấu nên tránh khi làm việc lớn, xuất hành đi xa.

Ngày xấu nên tránh khi làm việc lớn, xuất hành đi xa.

399
0

Người xưa có câu “Có kiêng có lành” nên mỗi khi làm việc gì lớn, xuất hành đi xa người ta đều phải coi ngày tốt, xấu để tránh tai họa.

Bài viết “Ngày xấu nên tránh khi làm việc lớn, xuất hành đi xa.” sẽ chỉ rõ cho các bạn những ngày xấu, giờ xấu nên tránh nếu không muốn họa sát thân.

Xem ngày tốt xấu
Xem ngày tốt xấu

Những ngày xấu nên tránh khi làm việc lớn

(1) Tránh tam tai (Kị cất nhà. cưới gả)

Tuổi: ThânThìn      tam tai ở năm      DầnMãoThìn

DầnNgọTuất      tam tai ở năm      ThânDậuTuất

DậuSửu          tam tai ở năm      HợiSửu

HợiMãoMùi         tam tai ở năm      TỵNgọ – Mùi

*** Đây chỉ là kể năm tam tai của tuổi con trai, tuổi con gái không sao vì làm nhà là phận người nam.

(2) Tránh ngày tháng và giờ sát chủ (Đại kị cất nhà, cưới gả và an táng)

+ Tháng sát chủ

Tháng giêng                     sát chủ ở ngày     

Tháng 2, 3, 7, 9                sát chủ ở ngày      Sửu

Tháng 4                            sát chủ ở ngày      Tuất

Tháng 11                          sát chủ ở ngày      Mùi

Tháng 5, 6, 8, 10, 12        sát chủ ở ngày      Thìn

+ Ngày sát chủ (kỵ xây cất, cưới gả)

Tháng 1                          sát chủ ở ngày      Tỵ

Tháng 2                          sát chủ ở ngày     

Tháng 3                          sát chủ ở ngày      Mùi

Tháng 4                          sát chủ ở ngày      Tuất

Tháng 7                          sát chủ ở ngày      Hợi

Tháng 8                          sát chủ ở ngày      Sửu

Tháng 9                          sát chủ ở ngày      Ngọ

Tháng 10                        sát chủ ở ngày      Dậu

Tháng 11                        sát chủ ở ngày      Dần

Tháng 12                        sát chủ ở ngày      Thìn

+ Giờ sát chủ

Tháng 1, 7                      sát chủ tại giờ       Dần

Tháng 2, 8                      sát chủ tại giờ       Tỵ

Tháng 3, 9                      sát chủ tại giờ       Thân

Tháng 4, 10                    sát chủ tại giờ       Thìn

Tháng 5, 11                    sát chủ tại giờ       Dậu

Tháng 6, 12                    sát chủ tại giờ       Mão

+ Tránh ngày thọ tử (Trăm sự đều kỵ)

Tháng 1                          Thọ tử ở các ngày  Bính Tuất

Tháng 2                          Thọ tử ở các ngày  Nhâm Thân

Tháng 3                          Thọ tử ở các ngày  Tân Hợi

Tháng 4                          Thọ tử ở các ngày  Đinh Hợi

Tháng 5                          Thọ tử ở các ngày  Mậu Tý

Tháng 6                          Thọ tử ở các ngày  Bình Ngọ

Tháng 7                          Thọ tử ở các ngày  Ất Sửu

Tháng 8                          Thọ tử ở các ngày  Quý Mùi

Tháng 9                          Thọ tử ở các ngày  Giáp Dần

Tháng 10                        Thọ tử ở các ngày  Giáp Dần

Tháng 11                        Thọ tử ở các ngày  Mậu Thân

Tháng 12                        Thọ tử ở các ngày  Tân Dậu

+ Giờ thọ tử (trăm sự đều kỵ)

Ngày Tý        Thọ tử ở các giờ       Sửu (2, 3 giờ sáng)

Ngày Sửu      Thọ tử ở các giờ       Ngọ (12, 1 giờ trưa)

Ngày Dần      Thọ tử ở các giờ       Ngọ (6, 7 giờ sáng)

Ngày Thân    Thọ tử ở các giờ       Mão (6 giờ sáng)

Ngày Mão     Thọ tử ở các giờ       Tỵ (10 – 11 giờ trưa)

Ngày Dậu     Thọ tử ở các giờ       Tỵ (10 – 11 giờ trưa)

Ngày Thìn     Thọ tử ở các giờ       Tỵ (10 – 11 giờ trưa)

Ngày Tuất     Thọ tử ở các giờ       Mùi (2 – 3 giờ sáng)

Ngày Ngọ     Thọ tử ở các giờ       Mùi (2 – 3 giờ sáng)

Ngày Mùi     Thọ tử ở các giờ       Ngọ (12 – 1 giờ trưa)

Ngày Tị        Thọ tử ở các giờ       Ngọ (12 – 1 giờ trưa)

Ngày Hợi     Thọ tử ở các giờ       Ngọ (12 – 1 giờ trưa)

+ Ngày vãng vong (trăm sự đều kỵ, chánh kỵ, xuất hành)

Tháng 1       Vãng vong tại các ngày       Dần

Tháng 2       Vãng vong tại các ngày       Tị

Tháng 3       Vãng vong tại các ngày       Thân

Tháng 4       Vãng vong tại các ngày       Hợi

Tháng 5       Vãng vong tại các ngày       Mão

Tháng 6       Vãng vong tại các ngày       Ngọ

Tháng 7       Vãng vong tại các ngày       Dậu

Tháng 8       Vãng vong tại các ngày       

Tháng 9       Vãng vong tại các ngày       Thìn

Tháng 10     Vãng vong tại các ngày       Mùi

Tháng 11     Vãng vong tại các ngày       Tuất

Tháng 12     Vãng vong tại các ngày       Sửu

+ Ngày Nguyệt Kỵ (trăm sự đều kỵ)

Trong 1 năm có 12 tháng, mỗi tháng có 3 ngày Nguyệt Kỵ là mồng 5, 14, 23 không nên khởi đầu làm gì cả

Mồng năm, mười bốn, hai ba

Làm gì cũng bại chẳng ra việc gì

+ Ngày tam nương sát (Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành)

Thượng tuần sơ tam dữ sơ thất (mồng 3 và mồng 7) trung tuần thập tam, thập bất dương (13 và 13) hạ tuần niệm nhi, dữ niệm nhất (22 và 27).

+ Tránh tháng Đại Bại (kỵ cưới gã, xây cất)

Ngày này coi theo hàng can của mỗi năm theo bảng lập thành như sau:

         Năm giáp – kỉ         Tháng 3         Đại bại ở ngày Mậu Tuất

         Năm giáp – kỉ         Tháng 7         Đại bại ở ngày Quý Hợi

         Năm giáp – kỉ         Tháng 10       Đại bại ở ngày Bính Thân

         Năm giáp – kỉ         Tháng 11       Đại bại ở ngày Đinh Hợi

         Năm ất – canh        Tháng 4         Đại bại ở ngày Nhâm Thân

         Năm ất – canh        Tháng 9         Đại bại ở ngày Ất Tỵ

         Năm bính – tân       Tháng 3         Đại bại ở ngày Tân Kỵ

         Năm bính – tân       Tháng 9         Đại bại ở ngày Canh Thìn

         Năm mậu – quý       Tháng 6         Đại bại ở ngày Kỷ Sửu

Hai năm Đinh và Nhâm không có ngày đại bại.

Xem thêm:

Từ khóa: Ngày xấu cần tránh, ngày xấu không nên xây nhà, ngày xấu cưới hỏi…

Ngày xấu nên tránh khi làm việc lớn, xuất hành đi xa.
4.5 (90%) 2 votes

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here