Home Xem tử vi Cách xem mệnh theo năm sinh. Bảng tra cứu cung mệnh của...

Cách xem mệnh theo năm sinh. Bảng tra cứu cung mệnh của mình

447
0

Theo thuật phong thủy, trong tự nhiên muôn loài vạn vật đều khác nhau nhưng chung quy vận mệnh của mọi vật đều liên can đến ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ.

Con người cũng vậy, mỗi người có một cung mệnh khác nhau và số phận khác nhau. Vậy làm cách nào để xem mệnh của mình? 

Blog Thuật chiêm tinh sẽ giới thiệu đến các bạn hướng dẫn xem cung mệnh và ngũ hành của mình theo năm sinh một cách đơn giản nhất bằng cách tra cứu bảng bên dưới nhé !!!.

Bảng tra ngũ hành tương sinh tương khắc

Bảng mệnh theo năm sinh 1924 đến 2043

Năm sinhTUỔIMệnh
1924Giáp TýKim +
1925Ất SửuKim –
1926Bính DầnHỏa +
1927Đinh MãoHỏa –
1928Mậu ThìnMộc +
1929Kỷ TỵMộc –
1930Canh NgọThổ +
1931Tân MùiThổ –
1932Nhâm ThânKim +
1933Quý DậuKim –
1934Giáp TuấtHỏa +
1935Ất HợiHỏa –
1936Bính TýThủy +
1937Đinh SửuThủy –
1938Mậu DầnThổ +
1939Kỷ MãoThổ –
1940Canh ThìnKim +
1941Tân TỵKim –
1942Nhâm NgọMộc +
1943Qúy MùiMộc –
1944Giáp ThânThủy +
1945Ất DậuThủy –
1946Bính TuấtThổ +
1947Đinh hợiThổ –
1948Mậu TýHỏa +
1949Kỷ SửuHỏa –
1950Canh DầnMộc +
1951Tân MãoMộc –
1952Nhâm ThìnThủy +
1953Quý TỵThủy –
1954Giáp NgọKim +
1955Ất MùiKim –
1956Bính ThânHỏa +
1957Đinh DậuHỏa –
1958Mậu TuấtMộc +
1959Kỷ HợiMộc –
1960Canh TýThổ +
1961Tân SửuThổ –
1962Nhâm DầnKim +
1963Quý MãoKim –
1970Giáp ThìnHỏa +
1965Ất TỵHỏa –
1966Bính NgọThủy +
1967Đinh MùiThủy –
1968Mậu ThânThổ +
1969Kỷ DậuThổ –
1970Canh TuấtKim +
1971Tân HợiKim –
1972Nhâm TýMộc +
1973Quý SửuMộc –
1974Giáp DầnThủy +
1975Ất MãoThủy –
1976Bính ThìnThổ +
1977Đinh TỵThổ –
1978Mậu NgọHỏa +
1979Kỷ MùiHỏa –
1980Canh ThânMộc +
1981Tân DậuMộc –
1982Nhâm TuấtThủy +
1983Quý HợiThủy –
1984Giáp týKim +
1985Ất SửuKim –
1986Bính DầnHỏa +
1987Đinh MãoHỏa –
1988Mậu ThìnMộc +
1989Kỷ TỵMộc –
1990Canh NgọThổ +
1991Tân MùiThổ –
1992Nhâm ThânKim +
1993Quý DậuKim –
1994Giáp TuấtHỏa +
1995Ất HợiHỏa –
1996Bính TýThủy +
1997Đinh SửuThủy –
1998Mậu DầnThổ +
1999Kỷ MãoThổ –
2000Canh ThìnKim +
2001Tân TỵKim –
2002Nhâm NgọMộc +
2003Qúy MùiMộc –
2004Giáp ThânThủy +
2005Ất DậuThủy –
2006BínhTuấtThổ +
2007Đinh hợiThổ –
2008Mậu TýHỏa +
2009Kỷ SửuHỏa –
2010Canh DầnMộc +
2011Tân MãoMộc –
2012Nhâm ThìnThủy +
2013Quý TỵThủy –
2014Giáp NgọKim +
2015Ất MùiKim –
2016Bính ThânHỏa +
2017Đinh DậuHỏa –
2018Mậu TuấtMộc +
2019Kỷ HợiMộc –
2020Canh TýThổ +
2021Tân SửuThổ –
2022Nhâm DầnKim +
2023Quý MãoKim –
2024Giáp ThìnHỏa +
2025Ất TỵHỏa –
2026Bính NgọThủy +
2027Đinh MùiThủy –
2028Mậu ThânThổ +
2029Kỷ DậuThổ –
2030Canh TuấtKim +
2031Tân HợiKim –
2032Nhâm TýMộc +
2033Quý SửuMộc –
2034Giáp DầnThủy +
2035Ất MãoThủy –
2036BínhThìnThổ +
2037Đinh TỵThổ –
2038Mậu NgọHỏa +
2039Kỷ MùiHỏa –
2040CanhThânMộc +
2041Tân DậuMộc –
2042Nhâm TuấtThủy +
2043Quý HợiThủy –

(***) Giải thích: Dấu (+) là dương. Dấu (-) là âm. Ví dụ:

  • Năm 2042 – Tuổi: Nhâm Tuất – Mệnh: Thủy +: tức là mệnh Thủy dương ký hiệu là Thủy +
  • Năm 2043 – Tuổi: Quý Hợi – Mệnh: Thủy -: tức là mệnh Thủy âm ký hiệu là Thủy –

Bảng tra cứu cung mệnh – ngũ hành chi tiết Nam – Nữ

Năm sinhTuổiMệnh (Ngũ hành nạp âm)Giải thíchCung mệnh namCung mệnh nữ
1924Giáp TýHải Trung KimVàng trong biểnTốn: MộcKhôn: Thổ
1925Ất SửuHải Trung KimVàng trong biểnChấn: MộcChấn: Mộc
1926Bính DầnLư Trung HỏaLửa trong lòKhôn: ThổTốn: Mộc
1927Đinh MãoLư Trung HỏaLửa trong lòKhảm: ThủyCấn: Thổ
1928Mậu ThìnĐại Lâm MộcGỗ rừng giàLy: HỏaCàn: Kim
1929Kỷ TỵĐại Lâm MộcGỗ rừng giàCấn: ThổĐoài: Kim
1930Canh NgọLộ Bàng ThổĐất đường điĐoài: KimCấn: Thổ
1931Tân MùiLộ Bàng ThổĐất đường điCàn: KimLy: Hỏa
1932Nhâm ThânKiếm Phong KimVàng mũi kiếmKhôn: ThổKhảm: Thủy
1933Quý DậuKiếm Phong KimVàng mũi kiếmTốn: MộcKhôn: Thổ
1934GiápTuấtSơn Đầu HỏaLửa trên núiChấn: MộcChấn: Mộc
1935Ất HợiSơn Đầu HỏaLửa trên núiKhôn: ThổTốn: Mộc
1936Bính TýGiảm Hạ ThủyNước cuối kheKhảm: ThủyCấn: Thổ
1937Đinh SửuGiảm Hạ ThủyNước cuối kheLy: HỏaCàn: Kim
1938Mậu DầnThành Đầu ThổĐất trên thànhCấn: ThổĐoài: Kim
1939Kỷ MãoThành Đầu ThổĐất trên thànhĐoài: KimCấn: Thổ
1940Canh ThìnBạch Lạp KimVàng chân đènCàn: KimLy: Hỏa
1941Tân TỵBạch Lạp KimVàng chân đènKhôn: ThổKhảm: Thủy
1942Nhâm NgọDương Liễu MộcGỗ cây dươngTốn: MộcKhôn: Thổ
1943Qúy MùiDương Liễu MộcGỗ cây dươngChấn: MộcChấn: Mộc
1944Giáp ThânTuyền Trung ThủyNước trong suốiKhôn: ThổTốn: Mộc
1945Ất DậuTuyền Trung ThủyNước trong suốiKhảm: ThủyCấn: Thổ
1946BínhTuấtỐc Thượng ThổĐất nóc nhàLy: HỏaCàn: Kim
1947Đinh hợiỐc Thượng ThổĐất nóc nhàCấn: ThổĐoài: Kim
1948Mậu TýThích Lịch HỏaLửa sấm sétĐoài: KimCấn: Thổ
1949Kỷ SửuThích Lịch HỏaLửa sấm sétCàn: KimLy: Hỏa
1950Canh DầnTùng Bách MộcGỗ tùng báchKhôn: ThổKhảm: Thủy
1951Tân MãoTùng Bách MộcGỗ tùng báchTốn: MộcKhôn: Thổ
1952Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhChấn: MộcChấn: Mộc
1953Quý TỵTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhKhôn: ThổTốn: Mộc
1954Giáp NgọSa Trung KimVàng trong cátKhảm: ThủyCấn: Thổ
1955Ất MùiSa Trung KimVàng trong cátLy: HỏaCàn: Kim
1956Bính ThânSơn Hạ HỏaLửa trên núiCấn: ThổĐoài: Kim
1957Đinh DậuSơn Hạ HỏaLửa trên núiĐoài: KimCấn: Thổ
1958Mậu TuấtBình Địa MộcGỗ đồng bằngCàn: KimLy: Hỏa
1959Kỷ HợiBình Địa MộcGỗ đồng bằngKhôn: ThổKhảm: Thủy
1960Canh TýBích Thượng ThổĐất trên váchTốn: MộcKhôn: Thổ
1961Tân SửuBích Thượng ThổĐất trên váchChấn: MộcChấn: Mộc
1962Nhâm DầnKim Bạch KimVàng pha bạch kimKhôn: ThổTốn: Mộc
1963Quý MãoKim Bạch KimVàng pha bạch kimKhảm: ThủyCấn: Thổ
1964GiápThìnPhúc Đăng HỏaLửa ngọn đènLy: HỏaCàn: Kim
1965Ất TỵPhúc Đăng HỏaLửa ngọn đènCấn: ThổĐoài: Kim
1966Bính NgọThiên Hà ThủyNước trên trờiĐoài: KimCấn: Thổ
1967Đinh MùiThiên Hà ThủyNước trên trờiCàn: KimLy: Hỏa
1968Mậu ThânĐại Trạch ThổĐất nền nhàKhôn: ThổKhảm: Thủy
1969Kỷ DậuĐại Trạch ThổĐất nền nhàTốn: MộcKhôn: Thổ
1970CanhTuấtThoa Xuyến KimVàng trang sứcChấn: MộcChấn: Mộc
1971Tân HợiThoa Xuyến KimVàng trang sứcKhôn: ThổTốn: Mộc
1972Nhâm TýTang Đố MộcGỗ cây dâuKhảm: ThủyCấn: Thổ
1973Quý SửuTang Đố MộcGỗ cây dâuLy: HỏaCàn: Kim
1974Giáp DầnĐại Khe ThủyNước khe lớnCấn: ThổĐoài: Kim
1975Ất MãoĐại Khe ThủyNước khe lớnĐoài: KimCấn: Thổ
1976BínhThìnSa Trung ThổĐất pha cátCàn: KimLy: Hỏa
1977Đinh TỵSa Trung ThổĐất pha cátKhôn: ThổKhảm: Thủy
1978Mậu NgọThiên Thượng HỏaLửa trên trờiTốn: MộcKhôn: Thổ
1979Kỷ MùiThiên Thượng HỏaLửa trên trờiChấn: MộcChấn: Mộc
1980CanhThânThạch Lựu MộcGỗ cây lựuKhôn: ThổTốn: Mộc
1981Tân DậuThạch Lựu MộcGỗ cây lựuKhảm: ThủyCấn: Thổ
1982NhâmTuấtĐại Hải ThủyNước biển lớnLy: HỏaCàn: Kim
1983Quý HợiĐại Hải ThủyNước biển lớnCấn: ThổĐoài: Kim
1984Giáp TýHải Trung KimVàng trong biểnĐoài: KimCấn: Thổ
1985Ất SửuHải Trung KimVàng trong biểnCàn: KimLy: Hỏa
1986Bính DầnLư Trung HỏaLửa trong lòKhôn: ThổKhảm: Thủy
1987Đinh MãoLư Trung HỏaLửa trong lòTốn: MộcKhôn: Thổ
1988Mậu ThìnĐại Lâm MộcGỗ rừng giàChấn: MộcChấn: Mộc
1989Kỷ TỵĐại Lâm MộcGỗ rừng giàKhôn: ThổTốn: Mộc
1990Canh NgọLộ Bàng ThổĐất đường điKhảm: ThủyCấn: Thổ
1991Tân MùiLộ Bàng ThổĐất đường điLy: HỏaCàn: Kim
1992Nhâm ThânKiếm Phong KimVàng mũi kiếmCấn: ThổĐoài: Kim
1993Quý DậuKiếm Phong KimVàng mũi kiếmĐoài: KimCấn: Thổ
1994GiápTuấtSơn Đầu HỏaLửa trên núiCàn: KimLy: Hỏa
1995Ất HợiSơn Đầu HỏaLửa trên núiKhôn: ThổKhảm: Thủy
1996Bính TýGiảm Hạ ThủyNước cuối kheTốn: MộcKhôn: Thổ
1997Đinh SửuGiảm Hạ ThủyNước cuối kheChấn: MộcChấn: Mộc
1998Mậu DầnThành Đầu ThổĐất trên thànhKhôn: ThổTốn: Mộc
1999Kỷ MãoThành Đầu ThổĐất trên thànhKhảm: ThủyCấn: Thổ
2000Canh ThìnBạch Lạp KimVàng chân đènLy: HỏaCàn: Kim
2001Tân TỵBạch Lạp KimVàng chân đènCấn: ThổĐoài: Kim
2002Nhâm NgọDương Liễu MộcGỗ cây dươngĐoài: KimCấn: Thổ
2003Qúy MùiDương Liễu MộcGỗ cây dươngCàn: KimLy: Hỏa
2004GiápThânTuyền Trung ThủyNước trong suốiKhôn: ThổKhảm: Thủy
2005Ất DậuTuyền Trung ThủyNước trong suốiTốn: MộcKhôn: Thổ
2006Bính TuấtỐc Thượng ThổĐất nóc nhàChấn: MộcChấn: Mộc
2007Đinh hợiỐc Thượng ThổĐất nóc nhàKhôn: ThổTốn: Mộc
2008Mậu TýThích Lịch HỏaLửa sấm sétKhảm: ThủyCấn: Thổ
2009Kỷ SửuThích Lịch HỏaLửa sấm sétLy: HỏaCàn: Kim
2010Canh DầnTùng Bách MộcGỗ tùng báchCấn: ThổĐoài: Kim
2011Tân MãoTùng Bách MộcGỗ tùng báchĐoài: KimCấn: Thổ
2012Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhCàn: KimLy: Hỏa
2013Quý TỵTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhKhôn: ThổKhảm: Thủy
2014Giáp NgọSa Trung KimVàng trong cátTốn: MộcKhôn: Thổ
2015Ất MùiSa Trung KimVàng trong cátChấn: MộcChấn: Mộc
2016Bính ThânSơn Hạ HỏaLửa trên núiKhôn: ThổTốn: Mộc
2017Đinh DậuSơn Hạ HỏaLửa trên núiKhảm: ThủyCấn: Thổ
2018Mậu TuấtBình Địa MộcGỗ đồng bằngLy: HỏaCàn: Kim
2019Kỷ HợiBình Địa MộcGỗ đồng bằngCấn: ThổĐoài: Kim
2020Canh TýBích Thượng ThổĐất trên váchĐoài: KimCấn: Thổ
2021Tân SửuBích Thượng ThổĐất trên váchCàn: KimLy: Hỏa
2022Nhâm DầnKim Bạch KimVàng pha bạch kimKhôn: ThổKhảm: Thủy
2023Quý MãoKim Bạch KimVàng pha bạch kimTốn: MộcKhôn: Thổ
2024Giáp ThìnPhúc Đăng HỏaLửa ngọn đènChấn: MộcChấn: Mộc
2025Ất TỵPhúc Đăng HỏaLửa ngọn đènKhôn: ThổTốn: Mộc
2026Bính NgọThiên Hà ThủyNước trên trờiKhảm: ThủyCấn: Thổ
2027Đinh MùiThiên Hà ThủyNước trên trờiLy: HỏaCàn: Kim
2028Mậu ThânĐại Trạch ThổĐất nền nhàCấn: ThổĐoài: Kim
2029Kỷ DậuĐại Trạch ThổĐất nền nhàĐoài: KimCấn: Thổ
2030CanhTuấtThoa Xuyến KimVàng trang sứcCàn: KimLy: Hỏa
2031Tân HợiThoa Xuyến KimVàng trang sứcKhôn: ThổKhảm: Thủy
2032Nhâm TýTang Đố MộcGỗ cây dâuTốn: MộcKhôn: Thổ
2033Quý SửuTang Đố MộcGỗ cây dâuChấn: MộcChấn: Mộc
2034Giáp DầnĐại Khê ThủyNước khe lớnKhôn: ThổTốn: Mộc
2035Ất MãoĐại Khê ThủyNước khe lớnKhảm: ThủyCấn: Thổ
2036BínhThìnSa Trung ThổĐất pha cátLy: HỏaCàn: Kim
2037Đinh TỵSa Trung ThổĐất pha cátCấn: ThổĐoài: Kim
2038Mậu NgọThiên Thượng HỏaLửa trên trờiĐoài: KimCấn: Thổ
2039Kỷ MùiThiên Thượng HỏaLửa trên trờiCàn: KimLy: Hỏa
2040CanhThânThạch Lựu MộcGỗ cây lựuKhôn: ThổKhảm: Thủy
2041Tân DậuThạch Lựu MộcGỗ cây lựuTốn: MộcKhôn: Thổ
2042NhâmTuấtĐại Hải ThủyNước biển lớnChấn: MộcChấn: Mộc
2043Quý HợiĐại Hải ThủyNước biển lớnKhôn: ThổTốn: Mộc

Xem cung mệnh – ngũ hành theo tuổi cho Nam và Nữ là tiện ích giúp bạn tra cứu nhanh chóng, chính xác mình thuộc cung mệnh gì.

Nếu bạn muốn tìm hiễu xem cung mệnh là gì hãy tìm hiễu thông qua bài chia sẽ Cung mệnh là gì? để hiễu rõ thêm nhé.

Trên là bài chia sẽ về cách xem cung mệnh – ngũ hành theo tuổi cho Nam và Nữ hi vọng phần nào đó giúp ích cho bạn. Nếu có thắc mắc hãy đặt câu hỏi bên dưới để chúng tôi giải đáp cho bạn nhé.

Xem thêm: 

Từ khóa: cách xem mệnh kim mộc thủy hỏa thổ, xem mệnh ngũ hành, cách xem mệnh ngũ hành, bảng tra cung mệnh ngũ hành, mệnh can chi, xem cung mệnh nam, nữ.

Cách xem mệnh theo năm sinh. Bảng tra cứu cung mệnh của mình
4 (80%) 4 votes

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here